剪髮待賓

jiǎn fà dài bīn tiễn phát đãi tân

Hán Việt: tiễn phát đãi tân · Pinyin: jiǎn fà dài bīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (phát) + (đãi) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 待:招待。原指晋代大诗人陶侃的母亲将头发剪下来卖掉,以招待客人。比喻真心实意地招待客人。