剪草除根

jiǎn cǎo chú gēn tiễn thảo trừ căn

Hán Việt: tiễn thảo trừ căn · Pinyin: jiǎn cǎo chú gēn

Tổng quan

nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc | xóa sổ

Cấu tạo: (tiễn) + (thảo) + (trừ) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc | xóa sổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻除去禍根,不留後患。參見「斬草除根」條。《紅樓夢》第六九回:「務將張華治死,方剪草除根,保住自己的名譽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除草时要连根除掉,使草不能生长。比喻除去祸根,以免后患。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹斩草除根。比喻从根本上消除祸患。

Eng

  • CC-CEDICT lit. cut grass and pull out roots (idiom); fig. to destroy root and branch|to eradicate
  • Cihui 剪草除根 iǎncǎochúgēn f.e. exterminate completely