剪髮披緇
tiễn phát phi truy
Hán Việt: tiễn phát phi truy · Pinyin: jiǎn fā pī zī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緇,僧尼穿的黑色袈裟。剪髮披緇指出家為僧尼。唐.蔣防《霍小玉傳》:「妾便捨棄人事,剪髮披緇。夙昔之願,於此足矣。」
Hán Việt: tiễn phát phi truy · Pinyin: jiǎn fā pī zī