副官

fù guānphó quan

Hán Việt: phó quan · Pinyin: fù guān

Tổng quan

sĩ quan phụ tá; sĩ quan quân đội

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时军队中办理行政事务的军官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

職官名。軍事機關協助首長辦理一般行政等事宜的助理人員。《清史稿.卷一一九.職官志六》:「陸軍部……軍醫、軍法六司,各司長一人,副官一人。」

Cấu tạo: 副 (phó) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Phó quan
  • VietPhrases sĩ quan quân đội
  • Tần suất từ người phụ tá, (quân sự) sĩ quan phụ tá, (động vật học) cò già (Ân độ) ((cũng) adjutant bird, adjutant crane, adjutant stork) (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận người thay thế, người tạm thay, (quân sự) trung uý, đại uý hải quân ở bậc dưới, ở cấp dưới, (triết học) đặc biệt, không phổ biến, (quân sự) sĩ quan dưới cấp đại uý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cấp dưới; sĩ quan phụ tá; phó quan: sĩ quan phụ tá/sĩ quan quân đội; sĩ quan phụ tá; sĩ quan quân đội; sĩ quan quân đội
  • Biên soạn adjutant; aide-de-camp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。軍事機關協助首長辦理一般行政等事宜的助理人員。《清史稿.卷一一九.職官志六》:「陸軍部……軍醫、軍法六司,各司長一人,副官一人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时军队中办理行政事务的军官。
  • Kaggle Zh-Vi adie-de-camp

Eng

  • JMdict adjutant
  • JMdict aide
  • JMdict aide-de-camp
  • Cihui 副官 ùguān* n. adjutant; aide-de-camp
  • Tần suất từ n. adjutant; aide-de-camp

Đức

  • Handedict Adjutant

ja

  • JMdict 副官(ふくかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

副官职 · 副业 · 副丝 · 副乳 · 副使 · 副保 · 副修 · 副净