副手

fù shǒuphó thủ

Hán Việt: phó thủ · Pinyin: fù shǒu

Tổng quan

trợ thủ; phụ tá; người giúp việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

手; 帮手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

助手,協助處理事務的人。《水滸傳》第三回:「鄭屠看時,見是魯提轄,慌忙出櫃身來唱喏道:『提轄恕罪。』便叫副手:『掇條凳子來。』」《鏡花緣》第九九回:「二柱道:『只因小人算盤不精,往往算錯,只能管得兩柱,故此王老把小人派了幫著四柱做個副手。』」

Cấu tạo: 副 (phó) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phó tá
  • VietPhrases trợ thủ; phụ tá; người giúp việc
  • Biên soạn 副手 fùshǒu n. assistant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 助手,協助處理事務的人。《水滸傳》第三回:「鄭屠看時,見是魯提轄,慌忙出櫃身來唱喏道:『提轄恕罪。』便叫副手:『掇條凳子來。』」《鏡花緣》第九九回:「二柱道:『只因小人算盤不精,往往算錯,只能管得兩柱,故此王老把小人派了幫著四柱做個副手。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手; 帮手。
  • Kaggle Zh-Vi portreeve

Eng

  • JMdict assistant
  • JMdict associate
  • Cihui assistant

ja

  • JMdict 副手(ふくしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

助手 · 帮手