副手

fù shǒu phó thủ

Hán Việt: phó thủ · Pinyin: fù shǒu

Tổng quan

trợ lý gười giúp việc. Người phụ tá. phó thủ phó thủ ☆Người giúp việc. Người phụ tá.

Cấu tạo: (phó) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ lý gười giúp việc. Người phụ tá. phó thủ phó thủ ☆Người giúp việc. Người phụ tá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 助手,協助處理事務的人。《水滸傳》第三回:「鄭屠看時,見是魯提轄,慌忙出櫃身來唱喏道:『提轄恕罪。』便叫副手:『掇條凳子來。』」《鏡花緣》第九九回:「二柱道:『只因小人算盤不精,往往算錯,只能管得兩柱,故此王老把小人派了幫著四柱做個副手。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手;帮手。

Eng

  • CC-CEDICT assistant
  • Cihui assistant

ja

  • JMdict assistant|associate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

助手 · 帮手