割截虚空

cát tiệt hư không

Hán Việt: cát tiệt hư không

Tổng quan

CÁT TIỆT HƯ KHÔNG Chia cắt hư không. Ý nói vọng đem chia cắt sự vật vốn chẳng thể chia cắt. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 門風之別、所宗有五、其實皆一道也。故眞知臨濟者、決不非曹洞;眞知曹洞者、決不非臨濟…是知大道惟公、法無偏黨。後世妄生人我、割截虛空、嗣臨濟者謗曹洞、嗣曹洞者謗臨濟、破滅法門、自喪慧命、豈不深可痛哉! Tuy có 5 tông phái khác nhau, kỳ thực đều là một đạo. Vì người nào thật biết Lâm Tế chắc chắn là biết Tào Động; ai thật biết Tào Động chắc chắn là biết Lâm Tế… mới biế…

Cấu tạo: (cát) + (tiệt) + (hư) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÁT TIỆT HƯ KHÔNG Chia cắt hư không. Ý nói vọng đem chia cắt sự vật vốn chẳng thể chia cắt. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 門風之別、所宗有五、其實皆一道也。故眞知臨濟者、決不非曹洞;眞知曹洞者、決不非臨濟…是知大道惟公、法無偏黨。後世妄生人我、割截虛空、嗣臨濟者謗曹洞、嗣曹洞者謗臨濟、破滅法門、自喪慧命、豈不深可痛哉! Tuy có 5 tông phái khác nhau, kỳ thực đều là mộ…