割袍斷義

gē páo duàn yì cát bào đoạn nghĩa

Hán Việt: cát bào đoạn nghĩa · Pinyin: gē páo duàn yì

Tổng quan

xé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa (thành ngữ) | cắt đứt mọi quan hệ bạn bè

Cấu tạo: (cát) + (bào) + (đoạn) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa (thành ngữ) | cắt đứt mọi quan hệ bạn bè

Eng

  • CC-CEDICT to rip one's robe as a sign of repudiating a sworn brotherhood (idiom)|to break all friendly ties
  • Cihui to rip one's robe as a sign of repudiating a sworn brotherhood (idiom); to break all friendly ties