創業垂統

chuàng yè chuí tǒng sang nghiệp thùy thống

Hán Việt: sang nghiệp thùy thống · Pinyin: chuàng yè chuí tǒng

Tổng quan

ựng nên cơ đồ để truyền lại cho các đời sau. sáng nghiệp thuỳ thống sáng nghiệp thuỳ thống ☆Dựng nên cơ đồ để truyền lại cho các đời sau.

Cấu tạo: (sang) + (nghiệp) + (thùy) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựng nên cơ đồ để truyền lại cho các đời sau. sáng nghiệp thuỳ thống sáng nghiệp thuỳ thống ☆Dựng nên cơ đồ để truyền lại cho các đời sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 創立功業,傳於後世。《孟子.梁惠王下》:「君子創業垂統,為可繼也。」《周書.卷七.宣帝紀》:「武功文德,光格區宇,創業垂統,永光無窮。」

Eng

  • Cihui 創業垂統 huàngyèchuítǒng f.e. <wr.> found a business/profession/etc. and pass it down to descendents