力不副心

lì bù fù xīn lực bất phó tâm

Hán Việt: lực bất phó tâm · Pinyin: lì bù fù xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (lực) + (bất) + (phó) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡想做某事,力量卻無法達到。如:「這次婁子捅這麼大,我雖然想再幫你,卻已力不副心了。」也作「力不從心」、「力不從願」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副:符合。心里想做,但是力量够不上。