力倍功半

lì bèi gōng bàn lực bội công bán

Hán Việt: lực bội công bán · Pinyin: lì bèi gōng bàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lực) + (bội) + (công) + (bán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 費力大而收效小。明.劉基〈贈陳伯光詩序〉:「防微遏幾,百病不生;幾動形見,力倍功半。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指工作费力大,收效小。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹事倍功半。形容费力大,收效小。