力可拔山

lì kě bá shān lực khả bạt san

Hán Việt: lực khả bạt san · Pinyin: lì kě bá shān

Tổng quan

Cấu tạo: (lực) + (khả) + (bạt) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 力气大得可以拔起山来,形容勇力过人。

Eng

  • Cihui 力可拔山 ìkěbáshān f.e. be so strong as to be able to lift a mountain