力困筋乏
lực khốn cân phạp
Hán Việt: lực khốn cân phạp · Pinyin: lì kùn jīn fá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用盡全力,筋疲力竭。明.賈仲名《昇仙夢》第三折:「如今容顏瘦,倒不如受辛勤還家罷,我如今力困筋乏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用尽了全身力气,已经筋疲力尽。
Hán Việt: lực khốn cân phạp · Pinyin: lì kùn jīn fá