力屈勢窮

lì qū shì qióng lực khuất thế cùng

Hán Việt: lực khuất thế cùng · Pinyin: lì qū shì qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (lực) + (khuất) + (thế) + (cùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 力量、勢力都己窮盡。唐.呂溫〈凌煙閣勛臣頌.屈突蔣公通〉:「亡家徇國,方寸不亂。力屈勢窮,排空落翰。」宋.蘇軾〈表忠觀碑〉:「皇宋受命,四方僭亂,以次削平,而蜀、江南負其嶮遠,兵至城下,力屈勢窮,然後束手。」