力微任重

lì wēi rèn zhòng lực vi nhâm trọng

Hán Việt: lực vi nhâm trọng · Pinyin: lì wēi rèn zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (lực) + (vi) + (nhâm) + (trọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能力微弱而任務繁重。如:「這份對我來說力微任重的工作,實在難以擔當。」唐.張說〈讓平章事表〉:「為國者,為官擇人;為臣者,陳力就列。若智小謀大,力微任重,豈敢顧惜微軀?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能力小而任务重。