力排衆議

lì pái zhòng yì lực bài chúng nghị

Hán Việt: lực bài chúng nghị · Pinyin: lì pái zhòng yì

Tổng quan

giữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông (thành ngữ)

Cấu tạo: (lực) + (bài) + (chúng) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 力:竭力;排:排队;议:议论、意见。竭力排除各种意议论,使自己的意见占上风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.竭力反驳﹑排除各种意见,使自己的主张占上风。
  • Tân Hoa Tự Điển 力竭力;排排队;议议论、意见。竭力排除各种意议论,使自己的意见占上风。

Eng

  • CC-CEDICT to stand one's ground against the opinion of the masses (idiom)
  • Cihui 力排眾議 ìpáizhòngyì f.e. prevail over all dissent