力爭
lực tranh
Hán Việt: lực tranh · Pinyin: lì zhēng
Tổng quan
cố gắng; tranh thủ. cố gắng vượt lên hàng đầu. 力爭超額完成生產任務. cố gắng vượt kế hoạch để hoàn thành nhiệm vụ sản xuất.; tranh luận; tranh biện; đấu lý. dựa vào lý lẽ để tranh luận
极力争取:~上游, ~超额完成生产任务; 极力争辩:据理~。
1.用武力相爭。《列子.說符》:「當今諸侯力爭,所務兵食而已。」唐.高適〈自淇涉黃河途中作〉詩一三首之一二:「力爭固難恃,驕戰曷能久?」 2.極力爭取、勸諫。《五代史平話.周史.卷上》:「蘇逢吉力爭,以為無留守帶行樞密使的故事。」《文明小史》第三八回:「外國人呢,固然得罪不得,實在下不去的地方,也該據理力爭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc chăm chỉ để
- Cihui làm mọi cách
- Cihui cạnh tranh mạnh mẽ
- Biên soạn v. 1. work hard for; do all one can to 2. argue strongly; contend vigorously
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用武力相爭。《列子.說符》:「當今諸侯力爭,所務兵食而已。」唐.高適〈自淇涉黃河途中作〉詩一三首之一二:「力爭固難恃,驕戰曷能久?」 2.極力爭取、勸諫。《五代史平話.周史.卷上》:「蘇逢吉力爭,以為無留守帶行樞密使的故事。」《文明小史》第三八回:「外國人呢,固然得罪不得,實在下不去的地方,也該據理力爭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极力争取:~上游, ~超额完成生产任务; 极力争辩:据理~。
- Kaggle Zh-Vi be out for
Eng
- Cihui to work hard for; to do all one can; to contend strongly
Đức
- Handedict hart arbeiten, alles geben, heftig diskutieren od. argumentieren