力疾從公
lực tật tòng công
Hán Việt: lực tật tòng công · Pinyin: lì jí cóng gōng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 力疾:带病坚持;从公:从事公务。形容克服病痛,坚持工作。
Eng
- Cihui 力疾從公 ìjícónggōng f.e. perform official duties despite illness