力盡筋疲

lì jìn jīn pí lực tận cân bì

Hán Việt: lực tận cân bì · Pinyin: lì jìn jīn pí

Tổng quan

Cấu tạo: (lực) + (tận) + (cân) + (bì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 力氣用盡,筋肉疲累。形容極為疲勞,一點力氣也沒有了。唐.韓愈〈論淮西事直狀〉:「雖時侵掠,小有所得,力盡筋疲,不償其費。」《精忠岳傳》第三九回:「誰知坐下那匹馬,力盡筋疲,口吐鮮血。」也作「筋疲力盡」。

Eng

  • Cihui 力盡筋疲 ìjìnjīnpí f.e. be exhausted, worn out, dog-tired