力省功倍

lì shěng gōng bèi lực tỉnh công bội

Hán Việt: lực tỉnh công bội · Pinyin: lì shěng gōng bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (lực) + (tỉnh) + (công) + (bội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「事半功倍」。見「事半功倍」條。01.唐.王績〈答馮子華處士書〉:「近復有人見贈五品地黃酒方,及種薯蕷、枸杞等法,用之有妙,力省功倍。」<br><a name="功倍事半"> </a>