力透紙背

lì tòu zhǐ bèi lực thấu chỉ bối

Hán Việt: lực thấu chỉ bối · Pinyin: lì tòu zhǐ bèi

Tổng quan

nét chữ cứng cáp: sâu sắc/có sức thuyết phục

Cấu tạo: (lực) + (thấu) + (chỉ) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nét chữ cứng cáp。形容書法遒勁有力。 2. sâu sắc; có sức thuyết phục (bài văn)。形容文章深刻有力。
  • Cihui nét chữ cứng cáp: sâu sắc/có sức thuyết phục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫字運筆的力量能穿透紙張到達紙的另一面。形容寫字、畫畫筆力遒勁有力。語本唐.顏真卿〈張長史十二意筆法記〉:「當其用鋒,常欲使其透過紙背,此功成之極矣。」後也用來形容詩文立意深刻有力。清.趙翼《甌北詩話.卷六.陸放翁詩》:「意在筆先,力透紙背。」

Eng

  • Cihui 力透紙背 ìtòuzhǐbèi f.e. calligraphy so forceful that it seems to penetrate the paper