勸人爲善

khuyến nhân vi thiện

Hán Việt: khuyến nhân vi thiện

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyến) + (nhân) + (vi) + (thiện)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 勸人為善 uànrénwéishàn f.e. exhort people to do good