劝农使

quàn nóng shǐkhuyến nông sử

Hán Việt: khuyến nông sử · Pinyin: quàn nóng shǐ

Tổng quan

sứ giả phụ trách thúc đẩy nông nghiệp (thời nhà Hán)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官名『承秦制,置大农丞十三人,各领一州,以劝农桑力田者,此劝农官之始◇唐宋均置劝农使。

Cấu tạo: 勸 (khuyến) + 農 (nông) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuyến nông sứ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名『承秦制,置大农丞十三人,各领一州,以劝农桑力田者,此劝农官之始◇唐宋均置劝农使。

Eng

  • Cihui envoy charge with promoting agriculture (in Han dynasty)

Từ liên quan

Gần nghĩa

劝农 · 勸農