勸善懲惡

quàn shàn chéng è khuyến thiện trừng ác

Hán Việt: khuyến thiện trừng ác · Pinyin: quàn shàn chéng è

Tổng quan

khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ) | nghĩa bóng: công lý thơ ca | ở hiền gặp lành

Cấu tạo: (khuyến) + (thiện) + (trừng) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ) | nghĩa bóng: công lý thơ ca | ở hiền gặp lành

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劝:勉励;惩:责罚。惩罚坏人,奖励好人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.成公十四年》"惩恶而劝善,非圣人谁能修之?"后以"劝善惩恶"指奖勉劝励有善行的人,惩戒有恶行的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 劝勉励;惩责罚。惩罚坏人,奖励好人。

Eng

  • CC-CEDICT to encourage virtue and punish evil (idiom); fig. poetic justice|you get what's coming to you
  • Cihui 勸善懲惡 uànshànchéng'è f.e. exhort virtue and punish vice