劝止

quàn zhǐkhuyến chỉ

Hán Việt: khuyến chỉ · Pinyin: quàn zhǐ

Tổng quan

khuyên ngăn; can ngăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹劝阻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勸阻,規勸其停止進行。《三國演義》第一三回:「張飛躍馬橫鎗而來,大叫:『呂布!我和你併三百合。』玄德急令關公勸止。」《紅樓夢》第六四回:「尤氏卻知此事不妥,因而極力勸止。」

Cấu tạo: 勸 (khuyến) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên can: khuyên ngăn/can ngăn
  • Biên soạn 勸止 uànzhǐ* v. advise sb. not to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹劝阻。

Eng

  • Cihui 勸止 uànzhǐ* v. advise sb. not to; Tā ∼ wǒ cānjiā huìyì. He advised me not to attend the meeting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝阻 · 阻拦 · 阻挡