勸止

quàn zhǐ khuyến chỉ

Hán Việt: khuyến chỉ · Pinyin: quàn zhǐ

Tổng quan

khuyên can: khuyên ngăn/can ngăn

Cấu tạo: (khuyến) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên can: khuyên ngăn/can ngăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹劝阻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹劝阻。

Eng

  • Cihui 勸止 uànzhǐ* v. advise sb. not to | Tā ∼ wǒ cānjiā huìyì. He advised me not to attend the meeting.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝阻 · 阻拦 · 阻挡