阻擋

zǔ dǎng trở đáng

Hán Việt: trở đáng · Pinyin: zǔ dǎng

Tổng quan

ngăn cản | kháng cự | cản trở

Cấu tạo: (trở) + (đáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn cản | kháng cự | cản trở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻止、抵擋。《三國演義》第二回:「張飛大怒,睜圓環眼,咬碎鋼牙,滾鞍下馬,逕入館驛,把門人那裡阻擋得住?」《文明小史》第三八回:「現在山東地方就是我們本國勢力圈所到的去處,那個敢阻擋我們?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻止﹔拦住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻止﹔拦住。

Eng

  • CC-CEDICT to stop|to resist|to obstruct
  • Cihui to stop; to resist; to obstruct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝止 · 抵制 · 拦阻 · 阻截 · 阻挠 · 阻止 · 阻碍 · 阻难

Từ trái nghĩa

放行