勸阻

quàn zǔ khuyến trở

Hán Việt: khuyến trở · Pinyin: quàn zǔ

Tổng quan

khuyên ngăn | khuyên can

Cấu tạo: (khuyến) + (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên ngăn | khuyên can

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸人不要做某事。如:「既然他一意孤行,你就不必白費脣舌勸阻他了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"劝沮"; 鼓励和禁止; 以理相劝并阻止其做某事或进行某种活动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"劝沮"。 2.鼓励和禁止。 3.以理相劝并阻止其做某事或进行某种活动。

Eng

  • CC-CEDICT to advise against|to dissuade
  • Cihui to advise against; to dissuade

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝止

Từ trái nghĩa

怂恿 · 指使 · 挑唆