劝阻

quàn zǔkhuyến trở

Hán Việt: khuyến trở · Pinyin: quàn zǔ

Tổng quan

khuyên can; khuyên ngăn; can ngăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"劝沮"。 2.鼓励和禁止。 3.以理相劝并阻止其做某事或进行某种活动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勸人不要做某事。如:「既然他一意孤行,你就不必白費脣舌勸阻他了。」

Cấu tạo: 勸 (khuyến) + 阻 (trở)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuyên can
  • Google Alex v6 khuyên ngăn
  • VietPhrases khuyên can
  • VietPhrases khuyên ngăn; can ngăn
  • Tần suất từ làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng, (+ from) can ngăn (ai làm việc gì) khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn; khuyến trở: khuyên can/khuyên ngăn/can ngăn; khuyên ngăn; can ngăn
  • Biên soạn 勸阻 uànzǔ v. dissuade sb. from

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸人不要做某事。如:「既然他一意孤行,你就不必白費脣舌勸阻他了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"劝沮"。 2.鼓励和禁止。 3.以理相劝并阻止其做某事或进行某种活动。
  • Kaggle Zh-Vi discourage

Eng

  • Cihui to advise against; to dissuade
  • Tần suất từ 勸阻 uànzǔ v. dissuade sb. from , Nǐ zuìhǎo ∼ tā bié nàyàng zuò. You'd better dissuade him from doing that

Đức

  • Handedict abraten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝止

Từ trái nghĩa

怂恿 · 指使 · 挑唆