阻拦

zǔ lántrở lan

Hán Việt: trở lan · Pinyin: zǔ lán

Tổng quan

ngăn cản; ngăn trở. anh ấy muốn đi, không ai ngăn nổi anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.阻挡﹔阻止。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

阻止、攔住。《初刻拍案驚奇》卷六:「說話的,若是同年生並時長,在旁邊聽得阻攔拉住,不但巫娘子完名全節,就是趙尼姑也保命全軀。」

Cấu tạo: 阻 (trở) + 攔 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn chặn
  • Cihui cản trở
  • Tần suất từ barơ (đơn vị áp suất), thanh, thỏi, chấn song; then chắn (cửa), vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế), cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng), vạch ngang (ở trên huy chương), vạch đường kẻ, (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp, (kỹ thuật) thanh, cần, (thể dục,thể thao) xà, (pháp lý) sự kháng biện, (pháp lý) vành móng ngựa, toà, (the bar) nghề luật sư, quầy bán rượu, sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần), cài, then (cửa), chặn (đường...), ngăn cản, vạch đường kẻ, cấm, cấm chỉ, (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen), (pháp lý) kháng biện, chặn (cửa) không cho ra, chặn (cửa) không cho vào…
  • Biên soạn v. stop; obstruct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻止、攔住。《初刻拍案驚奇》卷六:「說話的,若是同年生並時長,在旁邊聽得阻攔拉住,不但巫娘子完名全節,就是趙尼姑也保命全軀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻挡﹔阻止。

Eng

  • Cihui to stop; to obstruct
  • Tần suất từ v. stop; obstruct , Shuí dōu ∼ bùliǎo ²tā. No one can stop her. ◆n. 1. <phy.> resistance 2. <bio.> inhibition

Đức

  • Handedict aufhalten, aufhören

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝止 · 拦阻 · 阻挠 · 阻碍