辦事大臣 bàn shì dà chén · bạn sự đại thần Hán Việt: bạn sự đại thần · Pinyin: bàn shì dà chén Tổng quan Cấu tạo: 辦 (bạn) + 事 (sự) + 大 (đại) + 臣 (thần)Pinyinbàn shì dà chénHán Việtbạn sự đại thầnCấu tạo辦 + 事 + 大 + 臣 · bạn + sự + đại + thần nghĩa thành phần: bạn + sự + đại + thần Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 官名。清代在西藏、青海、新疆等地设有办事大臣,掌理当地军政及宗教事务。