功不可沒

gōng bù kě mò công bất khả một

Hán Việt: công bất khả một · Pinyin: gōng bù kě mò

Tổng quan

đóng góp không thể không ghi nhận (thành ngữ)

Cấu tạo: (công) + (bất) + (khả) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng góp không thể không ghi nhận (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功勞極大,不可抹滅。如:「這件合作案能順利進行,經理功不可沒。」《清史稿.卷三八七.列傳.陳孚恩》:「其贊畫軍事,所見實出在廷諸臣上,削平寇亂,於此肇基,功不可沒也。」

Eng

  • CC-CEDICT one's contributions cannot go unnoticed (idiom)
  • Cihui one's contributions cannot go unnoticed (idiom)