功不唐捐

gōng bù táng juān công bất đường quyên

Hán Việt: công bất đường quyên · Pinyin: gōng bù táng juān

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (bất) + (đường) + (quyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功:功夫;唐:徒然,空;捐:舍弃。佛家语,功夫不会白白地抛弃。

Eng

  • Cihui 功不唐捐 ōngbùtángjuān f.e. The efforts paid off.