功垂竹帛

gōng chuí zhú bó công thùy trúc bạch

Hán Việt: công thùy trúc bạch · Pinyin: gōng chuí zhú bó

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (thùy) + (trúc) + (bạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功業為史書所記載,功名將永垂不朽。《老殘遊記》第一四回:「宮保若能行此上策,豈不是賈讓二千年後得一知己?功垂竹帛,萬世不朽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂:流传;竹帛:古代写字用的竹简和白绢,借指典籍史册。建立伟大功勋,名载青史。

Eng

  • Cihui 功垂竹帛 ōngchuízhúbó f.e. One's deeds will live forever in history.