功墮垂成

gōng duò chuí chéng công đọa thùy thành

Hán Việt: công đọa thùy thành · Pinyin: gōng duò chuí chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (đọa) + (thùy) + (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功:成功;堕:通“隳”,毁坏;垂:接近,将近;成:成功。指事情接近成功的时候却遭到了失败。