功坠垂成

gōng zhuì chuí chéng công trụy thùy thành

Hán Việt: công trụy thùy thành · Pinyin: gōng zhuì chuí chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (trụy) + (thùy) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「功敗垂成」。見「功敗垂成」條。01.《藝文類聚.卷七四.巧藝部.圍棋》引南朝梁.武帝〈圍棋賦〉:「若局勢已勝,不宜過輕,禍起於所忽,功墜於垂成。」<a name="功墮垂成"> </a>