功墮垂成

gōng duò chuí chéng công đọa thùy thành

Hán Việt: công đọa thùy thành · Pinyin: gōng duò chuí chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (đọa) + (thùy) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情快要成功時遭到毀壞。明.張鳳翼《紅拂記》第一五齣:「侵地無方,攻城記屈,邅回轉覺難發,功墮垂成,怎能勾衝擊唐突。」也作「功敗垂成」。