功废垂成

gōng fèi chuí chéng công phế thùy thành

Hán Việt: công phế thùy thành · Pinyin: gōng fèi chuí chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (phế) + (thùy) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「功敗垂成」。見「功敗垂成」條。01.清.昭槤《嘯亭雜錄.卷三.朱白泉獄中上百朱二公書》:「額(朱爾賡)以隻身獨攖眾怒,固已知其禍不旋踵,功廢垂成。」