功微德薄
công vi đức bạc
Hán Việt: công vi đức bạc
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 功勞微小,福德淺薄。《三國演義》第一一回:「劉備雖漢朝苗裔,功微德薄,為平原相猶恐不稱職。」
Eng
- Cihui 功微德薄 ōngwēidébó f.e. (My) merit is small and (my) virtue meager
Hán Việt: công vi đức bạc