功德圓滿
công đức viên mãn
Hán Việt: công đức viên mãn · Pinyin: gōng dé yuán mǎn
Tổng quan
thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功德:佛教用语,指诵经、布施等。多指诵经等佛事结束。比喻举办事情圆满结束。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原为佛教语。指法令﹑善事等完满结束。 2.泛指祭祀﹑打醮等事圆满完成。 3.指某件事情已经结束或完成。
- Tân Hoa Tự Điển 功德佛教用语,指诵经、布施等。多指诵经等佛事结束。比喻举办事情圆满结束。
Eng
- CC-CEDICT virtuous achievements come to their successful conclusion (idiom)
- Cihui 功德圓滿 ōngdéyuánmǎn f.e. come to a successful issue