功德圆满
công đức viên mãn
Hán Việt: công đức viên mãn · Pinyin: gōng dé yuán mǎn
Tổng quan
công đức viên mãn
1.原为佛教语。指法令﹑善事等完满结束。 2.泛指祭祀﹑打醮等事圆满完成。 3.指某件事情已经结束或完成。
佛教用語。本指已經圓滿地完成利他的善行。後引申為事情圓滿的結束。元.王實甫《西廂記.第二本.楔子》:「限三日功德圓滿,脫了孝服,換上顏色衣服,倒陪房奩,定將小姐送與將軍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
- Biên soạn come to a successful issue
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.原为佛教语。指法令﹑善事等完满结束。 2.泛指祭祀﹑打醮等事圆满完成。 3.指某件事情已经结束或完成。
Eng
- Cihui 功德圓滿 ōngdéyuánmǎn f.e. come to a successful issue