功德圓滿
công đức viên mãn
Hán Việt: công đức viên mãn · Pinyin: gōng dé yuán mǎn
Tổng quan
thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。本指已經圓滿地完成利他的善行。後引申為事情圓滿的結束。元.王實甫《西廂記.第二本.楔子》:「限三日功德圓滿,脫了孝服,換上顏色衣服,倒陪房奩,定將小姐送與將軍。」
Eng
- CC-CEDICT virtuous achievements come to their successful conclusion (idiom)
- Cihui 功德圓滿 ōngdéyuánmǎn f.e. come to a successful issue