功德無量
công đức vô lượng
Hán Việt: công đức vô lượng · Pinyin: gōng dé wú liàng
Tổng quan
công đức vô lượng (thành ngữ) | lòng tốt vô biên
Nghĩa
Việt
- Cihui công đức vô lượng (thành ngữ) | lòng tốt vô biên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功德:功业和德行;无量:无法计算。旧时指功劳恩德非常大。现多用来称赞做了好事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原为佛教语◇亦用以称颂人的功劳﹑恩德或做大有益于别人的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 功德功业和德行;无量无法计算。旧时指功劳恩德非常大。现多用来称赞做了好事。
Eng
- CC-CEDICT no end of virtuous achievements (idiom); boundless beneficence
- Cihui 功德無量 ōngdéwúliàng f.e. boundless beneficence