功德無量
công đức vô lượng
Hán Việt: công đức vô lượng · Pinyin: gōng dé wú liàng
Tổng quan
công đức vô lượng (thành ngữ) | lòng tốt vô biên
Nghĩa
Việt
- Cihui công đức vô lượng (thành ngữ) | lòng tốt vô biên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.功績、德業極大,不可計量。《舊唐書.卷八九.狄仁傑傳》:「伏惟聖朝,功德無量,何必要營大像,而以勞費為名。」 2.佛教用語。形容善行所生的利益非常廣大。《文明小史》第二五回:「只說龍華寺裡的和尚募化添造一座大殿,只少二千五百塊洋錢,要是肯捐,功德無量。」
Eng
- CC-CEDICT no end of virtuous achievements (idiom); boundless beneficence
- Cihui 功德無量 ōngdéwúliàng f.e. boundless beneficence