功成不居
công thành bất cư
Hán Việt: công thành bất cư · Pinyin: gōng chéng bù jū
Tổng quan
không nhận công lao về mình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không nhận công lao về mình (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指順應自然的存在,不占為己有。語本《老子》第二章:「生而不有,為而不恃,功成而弗居。」後引申為建立了功勞而不歸功於自己。唐.白居易〈與崇文詔〉:「威力無暴,功成不居。」《清史稿.卷四○五.曾國藩傳》:「開國以來,文臣封侯自是始。朝野稱賀,而國藩功成不居,粥粥如畏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居:承当,占有。原意是任其自然存在,不去占为己有。后形容立了功而不把功劳归于自己。
- Tân Hoa Tự Điển 立了功而不把功劳归于自己(语出《老子》二章‘功成而不居’)。
- Tân Hoa Tự Điển 居承当,占有。原意是任其自然存在,不去占为己有◇形容立了功而不把功劳归于自己。
Eng
- CC-CEDICT not to claim personal credit for achievement (idiom)
- Cihui 功成不居 ōngchéngbùjū f.e. claim no credit for one's services