功成名就

gōng chéng míng jiùcông thành danh tựu

Hán Việt: công thành danh tựu · Pinyin: gōng chéng míng jiù

Tổng quan

DANH TỰU công thành danh toại

新华 · Tân Hoa Đại lục

功业建立了,名声也有了。也说功成名立、功成名遂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事業有所成就,而且有名望。元.范康《竹葉舟》第二折:「你則說做官的功成名就,我則說出家的延年益壽。」也作「功就名成」、「功成名立」、「功成名遂」。

Cấu tạo: 功 (công) + 成 (thành) + 名 (danh) + 就 (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành công và được công nhận (thành ngữ)
  • Biên soạn achieve both success and fame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事業有所成就,而且有名望。元.范康《竹葉舟》第二折:「你則說做官的功成名就,我則說出家的延年益壽。」也作「功就名成」、「功成名立」、「功成名遂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功业建立了,名声也有了。也说功成名立、功成名遂。

Eng

  • Cihui 功成名就 ōngchéngmíngjiù f.e. achieve both success and fame

Từ liên quan

Gần nghĩa

功成名遂 · 功成不居 · 功成身退 · 功成弗居 · 功成業就 · 功成名立 · 功成骨枯 · 功成事立