功成名遂

gōng chéng míng suì công thành danh toại

Hán Việt: công thành danh toại · Pinyin: gōng chéng míng suì

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (thành) + (danh) + (toại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建立了功業,成就了名聲。唐.劉禹錫〈將赴汝州途出浚下留辭李相公〉詩:「功成名遂會歸老,請向東山為近鄰。」也作「功成名就」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遂:成就。功绩建立了,名声也有了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指成就了功业,才有名声◇指功绩和名声都已取得。
  • Tân Hoa Tự Điển 遂成就。功绩建立了,名声也有了。

Eng

  • Cihui 功成名遂 ōngchéngmíngsuì f.e. achieve both success and fame