功成弗居

gōng chéng fú jūcông thành phất cư

Hán Việt: công thành phất cư · Pinyin: gōng chéng fú jū

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容立了功而不把功劳归于自己。同功成不居”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容立了功而不把功劳归于自己。同“功成不居”。

Cấu tạo: 功 (công) + 成 (thành) + 弗 (phất) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容立了功而不把功劳归于自己。
  • Biên soạn 同功成不居”。"}
  • Biên soạn achieve success but not take credit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"功成不居"。

Eng

  • Cihui 功成弗居 ōngchéngfújū f.e. achieve success but not take credit
  • Tần suất từ f.e. achieve success but not take credit

Từ liên quan

Gần nghĩa

功成名遂 · 功成不居 · 功成名就 · 功成身退 · 功成業就 · 功成名立 · 功成骨枯 · 功成事立