功成行滿

gōng chéng xíng mǎn công thành hành mãn

Hán Việt: công thành hành mãn · Pinyin: gōng chéng xíng mǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (thành) + (hành) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出家得道,修行圓滿。元.楊訥《西游記》第二四齣:「唐僧今日功成行滿,正果朝元。」也作「行滿功圓」。