過失

guò shī quá thất

Hán Việt: quá thất · Pinyin: guò shī

Tổng quan

lỗi | sai sót | (pháp luật) sơ suất | tắc trách

Cấu tạo: (quá) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi | sai sót | (pháp luật) sơ suất | tắc trách
  • Cihui quá thất quá thất ☆Điều lầm lỗi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無意中犯的錯誤。 2.《刑法》中,「過失」指行為人對於犯罪事實之發生,雖非於故意,但按其情節應注意能注意而不注意(無認識過失),或預見其發生而自己主觀確信其不發生者(有認識過失)。《刑法》規定有過失致人於死罪及過失傷害罪。 3.語言運用或心理臆測的疏失。也作「誖誤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因疏忽而犯的错误;刑法上指应预见却没有预见而发生的危害社会的结果;民法上指应注意却没有注意而造成的损害他人的结果。

Eng

  • CC-CEDICT error|fault|(law) negligence|delinquency
  • Cihui error; fault; (law) negligence; delinquency

ja

  • JMdict accident (caused by negligence)|error|blunder|fault|defect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

差错 · 缺点 · 谬误 · 错误

Từ trái nghĩa

功劳 · 功绩 · 成绩