功薄蟬翼 gōng bó chán yì · công bạc thiền dực Hán Việt: công bạc thiền dực · Pinyin: gōng bó chán yì Tổng quan Cấu tạo: 功 (công) + 薄 (bạc) + 蟬 (thiền) + 翼 (dực)Pinyingōng bó chán yìHán Việtcông bạc thiền dựcCấu tạo功 + 薄 + 蟬 + 翼 · công + bạc + thiền + dực nghĩa thành phần: công + bạc + thiền + dực Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 功劳象蝉的翅膀那样微薄。形容功劳很小。常用作谦词。