功行圓滿

gōng xíng yuán mǎn công hành viên mãn

Hán Việt: công hành viên mãn · Pinyin: gōng xíng yuán mǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (hành) + (viên) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指佛、道家修行至完美境界。後亦比喻將事情圓滿辦成。《紅樓夢》第六三回:「老爺天天修煉,定是功行圓滿,昇仙去了。」也作「行滿功圓」。