功遂身退

gōng suí shēn tuì công toại thân thối

Hán Việt: công toại thân thối · Pinyin: gōng suí shēn tuì

Tổng quan

Cấu tạo: (công) + (toại) + (thân) + 退 (thối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功業成就後,就歸隱山林,不再眷戀。《後漢書.卷五八.蓋勳傳》:「若共併力誅嬖倖,然後徵拔英俊,以興漢室,功遂身退,豈不快乎!」也作「功成身退」、「身退功成」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指功成名就之后就退隐不再做官。同“功成身退”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指功成名就之后就退隐不再做官。同功成身退”。

Eng

  • Cihui 功遂身退 ōngsuìshēntuì f.e. retire after achieving success, leaving top post to others