功首罪魁

gōng shǒu zuì kuí công thủ tội khôi

Hán Việt: công thủ tội khôi · Pinyin: gōng shǒu zuì kuí

Tổng quan

đầu sỏ: thủ lảnh

Cấu tạo: (công) + (thủ) + (tội) + (khôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu sỏ: thủ lảnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功:功绩;首:首先;罪:罪责,罪行;魁:为首的,居第一位的。功绩数最大,罪责也数第一。

Eng

  • Cihui 功首罪魁 ōngshǒuzuìkuí f.e. chief hero and arch-criminal